相似
xiāng sì 1–4
tương tự; tương tự
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán相 · 似
- 2âm tiếtxiāng sì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.024
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你我的问题很相似。
Vấn đề của bạn và của tôi rất giống nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们俩人显然很相似。
Rõ ràng là chúng tôi rất giống nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 相似. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 照相zhào xiàngHSK 2
chụp ảnh