目前
mù qián 4–2
Ngay bây giờ; Hiện nay
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán目 · 前
- 2âm tiếtmù qián
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 603
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
目前谁占上风?
Hiện tại ai đang chiếm thế thượng phong?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你目前做了很好。
Cho đến nay bạn đang làm rất tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
目前我问题很多。
Mù qián wǒ wèn tí hěn duō
Tôi có rất nhiều câu hỏi vào lúc này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 目前. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 目的mù dìHSK 2
khách quan