理想
lǐ xiǎng 3–3 → 2–3
lý tưởng; lý tưởng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán理 · 想
- 2âm tiếtlǐ xiǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.661
Từ loại: n,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他的工作工资很高,工作时间也相当理想。
Công việc của anh ấy được trả lương cao và thời gian rất lý tưởng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我有一份工资很高工作时间理想的工作.
Tôi có một công việc với mức lương tốt và giờ giấc lý tưởng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 理想. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 想法xiǎng fǎHSK 2
ý tưởng; ý kiến
- 想起xiǎng qǐHSK 2
đã nhớ; nhớ
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh