特点
tè diǎn 4–3
đặc điểm (tính năng); đặc trưng; tính năng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán特 · 点
- 2âm tiếttè diǎn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.039
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个行业的特点是:投入大、周期长,但一旦领先就很难被超越。
Đặc điểm của ngành này là: vốn đầu tư lớn, chu kỳ dài, nhưng một khi đã dẫn đầu thì khó bị vượt qua.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 特点. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 特别tè biéHSK 2
đặc biệt; đặc biệt
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 观点guān diǎnHSK 2
quan điểm
- 点头diǎn tóuHSK 2
gật đầu
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa