校园
xiào yuán 4–2
khuôn viên đại học
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán校 · 园
- 2âm tiếtxiào yuán
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.303
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
可以带我看看校园吗?
Bạn có thể chỉ cho tôi khuôn viên trường được không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
在校园内饮酒是被禁止的。
Uống rượu trong khuôn viên trường bị cấm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 校园. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 校长xiào zhǎngHSK 2
hiệu trưởng
- 花园huā yuánHSK 2
vườn; vườn hoa
- 动物园dòng wù yuánHSK 2
sở thú