明年
míng nián 2–2
năm tới
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán明 · 年
- 2âm tiếtmíng nián
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.487
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
明年我想去中国旅行。
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc vào năm tới.
负责人表示,明年会加大投入,把成本再降下来。
Người phụ trách cho biết năm sau họ sẽ tăng cường đầu tư để giảm chi phí.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 明年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 说明shuō míngHSK 2
giải thích; lời giải thích
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 明星míng xīngHSK 2
ngôi sao; người nổi tiếng
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ