Chuyển đến nội dung

年轻

nián qīng 2–1

trẻ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán年 · 轻
  • 2âm tiếtnián qīng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.100

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 年nián6 nétHSK 1
  • 轻qīng9 nétHSK 2phồn thể 輕

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这种各付各的方式,现在年轻人叫「AA制」。

    Cách tiếp cận kiểu mọi người trả tiền cho mỗi người này hiện được giới trẻ gọi là "hệ thống AA".

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我觉得年轻人不必为了少花钱过得不开心,先弄清楚钱花在哪儿更重要。

    Tôi nghĩ người trẻ không nhất thiết phải tiêu ít tiền hơn mới cảm thấy bất hạnh. Điều quan trọng hơn là phải tìm ra tiền được chi tiêu vào đâu trước tiên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他很年轻。

    Tā hěn nián qīng

    Anh ấy còn rất trẻ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你还年轻。

    Nǐ hái nián qīng

    Bạn vẫn còn trẻ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们不年轻。

    Wǒ men bù nián qīng

    Chúng tôi không còn trẻ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 年轻. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi