方向
fāng xiàng 1–4
phương hướng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán方 · 向
- 2âm tiếtfāng xiàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.183
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
坐了两站以后,我才发现方向坐错了。
Ngồi được hai chặng tôi mới nhận ra mình đã ngồi sai hướng.
「往左」「往右」「一直走」是最常见的三个方向。
“Đi bên trái”, “đi bên phải” và “đi thẳng” là ba hướng phổ biến nhất.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 方向. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước
- 西方xī fāngHSK 2
Tây; phương Tây; các nước phương Tây
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 东方dōng fāngHSK 2
phía đông