打车
dǎ chē 3–1
đi taxi (trong thị trấn); đang tìm kiếm một chuyến đi
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán打 · 车
- 2âm tiếtdǎ chē
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 15.698
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我尽量坐地铁,少打车。
Tôi cố gắng đi tàu điện ngầm và tránh đi taxi.
后来我把每个月的花费写下来,才发现最花钱的不是房租,而是外卖和打车。
Sau này, khi tôi viết ra những khoản chi tiêu hàng tháng của mình, tôi phát hiện ra rằng thứ đắt nhất không phải là tiền thuê nhà mà là đồ ăn mang đi và taxi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 打车. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 打算dǎ suànHSK 2
kế hoạch; kế hoạch
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 火车huǒ chēHSK 1
tàu hỏa
- 车辆chē liàngHSK 2
phương tiện giao thông
- 停车tíng chēHSK 2
bãi đậu xe; dừng xe
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp
- 车站chē zhànHSK 1
bến xe; ga tàu; trạm
- 打工dǎ gōngHSK 2
công việc bán thời gian; làm việc bán thời gian