房租
fáng zū 2–1
thuê nhà
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán房 · 租
- 2âm tiếtfáng zū
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.307
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
房租不太贵,但是要付现金。
Giá thuê không quá đắt nhưng bạn phải trả bằng tiền mặt.
除了房租,还有物业费和水电费。
Ngoài tiền thuê nhà, còn có phí tài sản và hóa đơn điện nước.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 房租. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 房间fáng jiānHSK 1
phòng; căn phòng
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 出租chū zūHSK 2
thuê; Taxi
- 住房zhù fángHSK 2
khu nhà ở