感受
gǎn shòu 3–4
cảm thấy; cảm giác; ấn tượng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán感 · 受
- 2âm tiếtgǎn shòu
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.286
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我知道你的感受。
Tôi biết bạn cảm thấy thế nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我明白你的感受。
Tôi biết bạn cảm thấy thế nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 感受. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 感觉gǎn juéHSK 2
cảm giác; cảm thấy
- 接受jiē shòuHSK 2
chấp nhận
- 感谢gǎn xièHSK 2
biết ơn
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển
- 难受nán shòuHSK 2
cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng