情感
qíng gǎn 2–3
cảm giác; cảm xúc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán情 · 感
- 2âm tiếtqíng gǎn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.942
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
所谓爱,并不仅仅是一种情感,也是一种艺术。
Cái gọi là tình yêu không chỉ là cảm xúc mà còn là một nghệ thuật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 情感. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 感觉gǎn juéHSK 2
cảm giác; cảm thấy
- 感谢gǎn xièHSK 2
biết ơn
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 热情rè qíngHSK 2
thân thiện; nhiệt tình
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển