Chuyển đến nội dung

快乐

kuài lè 4–4

vui vẻ; hạnh phúc

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán快 · 乐
  • 2âm tiếtkuài lè
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 637

Từ loại: a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 快kuài7 nétHSK 1
  • 乐lè5 nétHSK 2phồn thể 樂

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 帮助别人是一件快乐的事。

    Giúp đỡ người khác là một điều hạnh phúc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 活动结束的时候,全场一起唱歌,大家都很快乐。

    Kết thúc sự kiện, toàn thể khán giả cùng nhau hát vang và mọi người đều rất vui vẻ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我很快乐。

    Wǒ hěn kuài lè

    Tôi rất hạnh phúc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 快乐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi