Chuyển đến nội dung

心中

xīn zhōng 1–1

trong trái tim; trong tâm trí

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán心 · 中
  • 2âm tiếtxīn zhōng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.983

Từ loại: s

Các chữ Hán trong từ

  • 心xīn4 nétHSK 2
  • 中zhōng4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这个想法仍然在我心中。

    Ý tưởng đó vẫn còn trong đầu tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 有了,在中国人民的心中。

    Vâng, trong lòng người dân Trung Quốc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 心中. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi