Chuyển đến nội dung

平常

píng cháng 2–2

Bình thường; tổng quan; thường xuyên

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán平 · 常
  • 2âm tiếtpíng cháng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.153

Từ loại: a,d,t,n

Các chữ Hán trong từ

  • 平píng5 nétHSK 2
  • 常cháng11 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我比平常晚到。

    Tôi đến muộn hơn thường lệ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我比平常睡得晚。

    Tôi đi ngủ muộn hơn thường lệ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 平常. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi