尽量
jǐn liàng 3–4
càng nhiều càng tốt
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán尽 · 量
- 2âm tiếtjǐn liàng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.279
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我尽量坐地铁,少打车。
Tôi cố gắng đi tàu điện ngầm và tránh đi taxi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 尽量. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 尽快jǐn kuàiHSK 4
càng sớm càng tốt
- 数量shù liàngHSK 3
số lượng; Số lượng
- 商量shāng liangHSK 2
tham khảo ý kiến; nói về; bàn luận