商量
shāng liang 1–5
tham khảo ý kiến; nói về; bàn luận
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán商 · 量
- 2âm tiếtshāng liang
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.232
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我得找人商量一下。
Tôi cần nói chuyện này với ai đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
有件事我一直想跟你商量。
Có điều này tôi muốn thảo luận với bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 商量. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 数量shù liàngHSK 3
số lượng; Số lượng
- 商店shāng diànHSK 1
cửa hàng; cửa hàng
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm
- 商人shāng rénHSK 2
thương nhân; doanh nhân