就是
jiù shì 4–4
phù hợp; chính xác; chỉ một; tất nhiên rồi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán就 · 是
- 2âm tiếtjiù shì
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 113
Từ loại: v,d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个节日的意思,其实就是“团圆”。
Ý nghĩa của lễ hội này thực ra là “đoàn tụ”.
很多房子要「押一付三」,就是先交四个月的房租。
Nhiều ngôi nhà yêu cầu “đặt cọc một lần, trả ba”, nghĩa là phải trả trước bốn tháng tiền thuê nhà.
人就是人。
Rén jiù shì rén
Con người là con người.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 就是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 早就zǎo jiùHSK 2
đã ở thời điểm sớm hơn
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không
- 老是lǎo shiHSK 2
luôn luôn