外语
wài yǔ 4–3
ngoại ngữ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán外 · 语
- 2âm tiếtwài yǔ
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 11.159
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我喜欢外语。
Tôi thích ngoại ngữ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我在学两门外语。
Tôi đang học hai ngoại ngữ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 外语. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 语言yǔ yánHSK 2
Ngôn ngữ
- 英语yīng yǔHSK 2
Tiếng Anh
- 以外yǐ wàiHSK 2
bên cạnh đó; ngoại trừ; ngoài
- 国外guó wàiHSK 1
ở nước ngoài; đối ngoại (công việc); ở nước ngoài; nước ngoài
- 外国wài guóHSK 1
nước ngoài; ở nước ngoài