增加
zēng jiā 1–1
thêm vào; tăng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán增 · 加
- 2âm tiếtzēng jiā
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.419
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
教练告诉我,不要着急,要慢慢增加。
Huấn luyện viên bảo tôi đừng vội mà hãy tăng dần.
出国的人数一直在增加。
Chū guó de rén shù yī zhí zài zēng jiā
Số người đi nước ngoài ngày càng tăng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
学生人数一年比一年增加。
Xué sheng rén shù yī nián bǐ yī nián zēng jiā
Số lượng sinh viên ngày càng tăng lên hàng năm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 增加. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 参加cān jiāHSK 2
tham gia; theo
- 加油jiā yóuHSK 2
Tinh thần; tiếp nhiên liệu