困难
kùn nan 4–5
khó khăn; khó
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán困 · 难
- 2âm tiếtkùn nan
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.141
Từ loại: a,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这非常困难。
Nó rất khó khăn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我呼吸困难。
Thật khó để tôi thở.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 困难. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 难受nán shòuHSK 2
cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng
- 难题nán tíHSK 2
vấn đề khó khăn
- 难看nán kànHSK 2
Xấu; khó coi