Chuyển đến nội dung

因为

yīn wèi 1–4

bởi vì; vì

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán因 · 为
  • 2âm tiếtyīn wèi
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 91

Từ loại: p,c

Các chữ Hán trong từ

  • 因yīn6 nétHSK 2
  • 为wèi4 nétHSK 2phồn thể 為

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 只看五星好评不够,因为有些是刷出来的。

    Chỉ nhìn vào các đánh giá năm sao là chưa đủ, bởi vì một số trong số đó là giả mạo.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他们能这么快,是因为系统会提前算好路线。

    Họ có thể nhanh như vậy vì hệ thống đã tính toán trước lộ trình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 因为是那儿。

    Yīn wèi shì nà r

    Bởi vì nó ở đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 因为它在那儿。

    Yīn wèi tā zài na r

    Bởi vì nó ở đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 因为. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi