Chuyển đến nội dung

午饭

wǔ fàn 3–4

bữa trưa

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán午 · 饭
  • 2âm tiếtwǔ fàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.986

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 午wǔ4 nétHSK 1
  • 饭fàn7 nétHSK 1phồn thể 飯

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果是同事随便吃个午饭,很多人习惯各付各的。

    Nếu các đồng nghiệp thản nhiên ăn trưa thì nhiều người đã quen với việc mỗi người trả tiền theo cách riêng của mình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 午饭. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi