动作
dòng zuò 4–4
sự chuyển động; hoạt động
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán动 · 作
- 2âm tiếtdòng zuò
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.418
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
它们的原理并不复杂:靠摄像头和传感器判断位置,再完成动作。
Nguyên tắc của họ không hề phức tạp: họ dựa vào camera và cảm biến để xác định vị trí rồi hoàn thành hành động.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 动作. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn