Chuyển đến nội dung

别人

bié ren 2–5

người khác

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán别 · 人
  • 2âm tiếtbié ren
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 397

Từ loại: r

Các chữ Hán trong từ

  • 别bié7 nétHSK 1phồn thể 別
  • 人rén2 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 帮助别人是一件快乐的事。

    Giúp đỡ người khác là một điều hạnh phúc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 面试不只是回答几个问题,它是让别人相信你能做好。

    Một cuộc phỏng vấn không chỉ đơn thuần là trả lời một vài câu hỏi mà còn là việc thuyết phục người khác rằng bạn có thể làm tốt công việc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 别人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi