Chuyển đến nội dung

决心

jué xīn 2–1

sự quyết tâm; phán quyết

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán决 · 心
  • 2âm tiếtjué xīn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.092

Từ loại: n,d

Các chữ Hán trong từ

  • 决jué6 nétHSK 3phồn thể 決
  • 心xīn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他决心去英国。

    Anh quyết tâm sang Anh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他决心要当医生。

    Anh quyết định trở thành bác sĩ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 决心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi