Chuyển đến nội dung

决定

jué dìng 2–4

quyết định; phán quyết

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán决 · 定
  • 2âm tiếtjué dìng
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 366

Từ loại: v,n

Các chữ Hán trong từ

  • 决jué6 nétHSK 3phồn thể 決
  • 定dìng8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我觉得这里不错,就决定了。

    Tôi nghĩ ở đây rất tốt nên tôi quyết định.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我的旧房子太小了,我决定搬家。

    Ngôi nhà cũ của tôi quá nhỏ và tôi quyết định chuyển đi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 由你决定。

    Yóu nǐ jué dìng

    Tùy bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我决定去那里。

    Wǒ jué dìng qù nà li

    Tôi quyết định đến đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 决定. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi