Chuyển đến nội dung

再见

zài jiàn 4–4

Tạm biệt; gặp lại bạn sau

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán再 · 见
  • 2âm tiếtzài jiàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.487

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 再zài6 nétHSK 1
  • 见jiàn4 nétHSK 1phồn thể 見

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 再见。

    Tạm biệt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她一劳永逸地告诉我,她不想再见我了。

    Cô ấy đã nói với tôi một lần và mãi mãi rằng cô ấy không bao giờ muốn gặp lại tôi nữa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 再见. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi