Chuyển đến nội dung

关心

guān xīn 1–1

chăm sóc; để ý

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán关 · 心
  • 2âm tiếtguān xīn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.190

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 关guān6 nétHSK 1phồn thể 關
  • 心xīn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我很关心他的健康。

    Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她很关心孩子的营养问题。

    Cô rất quan tâm đến vấn đề dinh dưỡng của con mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 关心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi