全面
quán miàn 2–4
toàn diện; toàn diện
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán全 · 面
- 2âm tiếtquán miàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.552
Từ loại: ad,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我想去医院做一个全面的检查。
Tôi muốn đến bệnh viện để khám tổng thể.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 完全wán quánHSK 2
đầy đủ; hoàn thành
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em