Chuyển đến nội dung

儿子

ér zi 2–5

con trai

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán儿 · 子
  • 2âm tiếtér zi
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 665

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 儿ér2 nétHSK 1phồn thể 兒
  • 子zǐ3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你也是,儿子!

    Con cũng vậy, con trai!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我儿子上小学三年级.

    Con trai tôi đang học lớp ba trường tiểu học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 儿子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi