作家
zuò jiā 4–1
nhà văn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán作 · 家
- 2âm tiếtzuò jiā
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.034
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他是作家。
Anh ấy là một nhà văn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我认为他是位伟大的作家。
Tôi nghĩ anh ấy là một nhà văn tuyệt vời.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 作家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ