伤心
shāng xīn 1–1
buồn; trái tim tan vỡ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán伤 · 心
- 2âm tiếtshāng xīn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.543
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
别伤心。
Đừng buồn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
朋友伤心时,她轻声安慰他。
Khi bạn cô buồn, cô nhẹ nhàng an ủi anh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 伤心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái