Chuyển đến nội dung

中心

zhōng xīn 1–1

trung tâm; cốt lõi

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán中 · 心
  • 2âm tiếtzhōng xīn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 661

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 中zhōng4 nétHSK 1
  • 心xīn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们学校在市中心。

    Trường của chúng tôi ở trung tâm thành phố.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 大坂是日本的商业中心。

    Osaka là trung tâm thương mại của Nhật Bản.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi