不但
bù dàn 4–4 → 2–4
không chỉ (...mà còn...)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán不 · 但
- 2âm tiếtbù dàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.161
Từ loại: c
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她不但漂亮,而且聪明。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他不但会说普通话,而且会说上海话。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung mà còn cả tiếng Thượng Hải.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不但. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng
- 不对bù duìHSK 1
Sai; bất thường; Lạ lùng