一点点
yī diǎn diǎn 1–3–3 → 4–2–3
Một chút
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán一 · 点 · 点
- 3âm tiếtyī diǎn diǎn
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 20.631
Từ loại: t,m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我看着时间一点点过去,心里很着急。
Tôi nhìn thời gian trôi qua và cảm thấy lo lắng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一点点. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 观点guān diǎnHSK 2
quan điểm