Chuyển đến nội dung

一旦

yī dàn 1–4 → 2–4

in case (sth happens); if; once (sth happens, then...); when; in a short time; in one day

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 5
  • 2chữ Hán一 · 旦
  • 2âm tiếtyī dàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.323

Từ loại: d,c

Các chữ Hán trong từ

  • 一yī1 nétHSK 1
  • 旦dàn5 nétHSK 5

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这个行业的特点是:投入大、周期长,但一旦领先就很难被超越。

    Đặc điểm của ngành này là: vốn đầu tư lớn, chu kỳ dài, nhưng một khi đã dẫn đầu thì khó bị vượt qua.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一旦. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi