Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

謀

móu

  • 16nét
  • 言bộ thủ
  • —HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng giản thể: 谋

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

謀

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 谋, dạng giản thể của 謀. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 谋事在人,成事在天。

    Móu shì zài rén chéng shì zài tiān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他怎么在这样的贫困中谋生?

    Tā zěn me zài zhè yàng de pín kùn zhōng móu shēng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这是一个有预谋的犯罪。

    Zhè shì yī gè yǒu yù móu de fàn zuì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 以漫画家谋生几乎不可能。

    Yǐ màn huà jiā móu shēng jī hū bù kě néng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 谋

Kho ngữ liệu đơn giản hóa của chúng tôi không có từ nào chứa 谋 hoặc.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Âm thanh giống nhau · móu