Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

谋

móu

  • 11nét
  • 言bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng phồn thể: 謀

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

谋

Câu ví dụ

  • 谋事在人,成事在天。

    Móu shì zài rén chéng shì zài tiān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他怎么在这样的贫困中谋生?

    Tā zěn me zài zhè yàng de pín kùn zhōng móu shēng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这是一个有预谋的犯罪。

    Zhè shì yī gè yǒu yù móu de fàn zuì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 以漫画家谋生几乎不可能。

    Yǐ màn huà jiā móu shēng jī hū bù kě néng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 谋

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.