Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

誘

yòu

  • 14nét
  • 言bộ thủ
  • —HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng giản thể: 诱

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

誘

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 诱, dạng giản thể của 誘. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 听起来很诱人

    Tīng qi lai hěn yòu rén

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 因为他跟孩子很像, 他受诱惑了

    Yīn wèi tā gēn hái zi hěn xiàng tā shòu yòu huò le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 看到这笔钱使他被诱惑偷东西。

    Kàn dào zhè bǐ qián shǐ tā bèi yòu huò tōu dōng xi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 没有男人能够抵挡女人的诱惑。

    Méi yǒu nán rén néng gòu dǐ dǎng nǚ rén de yòu huò

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 诱

Kho ngữ liệu đơn giản hóa của chúng tôi không có từ nào chứa 诱 hoặc.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.