Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

哨

shào

  • 10nét
  • 口bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

哨

Câu ví dụ

  • 你会吹口哨吗?

    Nǐ huì chuī kǒu shào ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 裁判吹响了口哨,判定他手球。

    Cái pàn chuī xiǎng le kǒu shào pàn dìng tā shǒu qiú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 裁判吹哨两次,向大家宣布已经终场。

    Cái pàn chuī shào liǎng cì xiàng dà jiā xuān bù yǐ jīng zhōng chǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。

    Huì chǎng nèi zhǎng shēng shào shēng hǎn shēng xiào shēng luàn chéng le yī guō zhōu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 哨

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.