Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

咖

kā

  • 8nét
  • 口bộ thủ
  • 2HSK
  • 1Thanh điệu

Cách đọc khác: jiā

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

咖

Câu ví dụ

  • 咖哩非常好吃。

    Kā li fēi cháng hǎo chī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这个国家的主要产品之一是咖啡。

    Zhè ge guó jiā de zhǔ yào chǎn pǐn zhī yī shì kā fēi

    Một trong những sản phẩm chính của đất nước là cà phê.

  • 这家饭馆的咖哩挺好。

    Zhè jiā fàn guǎn de kā li tǐng hǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我要喝一点咖啡,我不要别的。

    Wǒ yào hē yī diǎn kā fēi wǒ bù yào bié de

    Tôi muốn một ít cà phê, tôi không muốn bất cứ thứ gì khác.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 咖

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Âm thanh giống nhau · kā