Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

帅

shuài

  • 5nét
  • 巾bộ thủ
  • 4HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 帥

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

帅

Câu ví dụ

  • 那位帅哥是我们的老师。

    Nà wèi shuài gē shì wǒ men de lǎo shī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他很年轻,更重要的是,他很帅。

    Tā hěn nián qīng gèng zhòng yào de shì tā hěn shuài

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我比你帅。

    Wǒ bǐ nǐ shuài

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他很聪明,而且他很帅。

    Tā hěn cōng ming ér qiě tā hěn shuài

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 帅

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.