Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

帆

fān

  • 6nét
  • 巾bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Cách đọc khác: fán

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

帆

Câu ví dụ

  • 我好久没坐帆船了。

    Wǒ hǎo jiǔ méi zuò fān chuán le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们路上一帆风顺,直到遇上暴风雪。

    Wǒ men lù shang yī fān fēng shùn zhí dào yù shàng bào fēng xuě

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 汤姆正在教我怎么开帆船。

    Tāng mǔ zhèng zài jiāo wǒ zěn me kāi fān chuán

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 帆

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.