Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

军

jūn

  • 6nét
  • 冖bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 軍

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

军

Câu ví dụ

  • 日本的军队在当时很强。

    Rì běn de jūn duì zài dāng shí hěn qiáng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这个国家的军事力量很先进。

    Zhè ge guó jiā de jūn shì lì liang hěn xiān jìn

    Sức mạnh quân sự của đất nước này rất tiên tiến.

  • 军队意外地被攻击了。

    Jūn duì yì wài de bèi gōng jī le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 此地为两军再次交战之地。

    Cǐ dì wèi liǎng jūn zài cì jiāo zhàn zhī de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 军

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.