随便
suí biàn 2–4
Tùy bạn; ngẫu nhiên; Thư giãn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán随 · 便
- 2âm tiếtsuí biàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.071
Từ loại: ad,a,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
决定养了,就不要随便丢掉它。
Một khi bạn quyết định giữ nó, đừng tùy tiện vứt nó đi.
如果是同事随便吃个午饭,很多人习惯各付各的。
Nếu các đồng nghiệp thản nhiên ăn trưa thì nhiều người đã quen với việc mỗi người trả tiền theo cách riêng của mình.
我随便。
Wǒ suí biàn
Tôi sao cũng được.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 随便. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 随时suí shíHSK 2
bất cứ lúc nào; mọi lúc
- 便宜biàn yíHSK 2
rẻ