里面
lǐ miàn 3–4
trong
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán里 · 面
- 2âm tiếtlǐ miàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 648
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
里面有一百多块钱和一张银行卡。
Bên trong có hơn một trăm đô la và một thẻ ngân hàng.
原来它一直在里面,我没有找到。
Hóa ra nó ở bên trong mãi mà tôi không tìm thấy.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 里面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 公里gōng lǐHSK 2
km