那会儿
nà huì r 4–4
vào thời điểm đó; lúc đó
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán那 · 会 · 儿
- 3âm tiếtnà huì r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 15.502
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那会儿我还小。
Lúc đó tôi vẫn còn trẻ.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那会儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 那儿nà rHSK 1
ở đó