选择
xuǎn zé 3–2
to select; to pick; choice; option; alternative
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán选 · 择
- 2âm tiếtxuǎn zé
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 373
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有些公司选择授权别人的技术,先占住市场,再慢慢自己开发。
Một số công ty chọn cấp phép công nghệ của người khác để chiếm lĩnh thị trường trước, sau đó tự mình phát triển dần dần.
我没什么选择。
Wǒ méi shén me xuǎn zé
Tôi không có nhiều sự lựa chọn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.