连续
lián xù 2–4
liên tục; liên tiếp
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán连 · 续
- 2âm tiếtlián xù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.315
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
连续下雨的日子,不少人会觉得有点低落。
Vào những ngày trời mưa liên tục, nhiều người sẽ cảm thấy hơi chán nản.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.